Rửa tiền trong tiếng anh có tên gọi là Money laundering. Rửa tiền là hành vi của một hay nhiều cá thể, tổ chức triển khai dùng để trục lợi phạm pháp cho bản thân bằng cách quy đổi những khoản doanh thu hoặc những loại gia tài khác thu được từ hành vi phạm tội hoặc tham nhũng để trở thành những gia tài
Transfer money: Chuyển tiền; ĐỌC THÊM: → Tiếng Anh chuyên ngành kế toán. → Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng. → Tiếng Anh chuyên ngành y. Trên đây là những từ vựng và một số cấu trúc được sử dụng trong tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng.
Sở GD-ĐT đang khẩn trương xây dựng Đề án tăng cường dạy tiếng Anh cho học sinh các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh. Mục tiêu là nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh cho học sinh, nguồn nhân lực của tỉnh trong giai đoạn hội nhập quốc tế. Báo Đồng Nai điện tử, Cơ quan của Đảng Bộ, chính quyền và
Trọng tài Lê Anh Tuấn được nhận toàn bộ các khoản chi hỗ trợ làm nhiệm vụ gần 6 triệu đồng vào tháng 7-2022, tức 2 tháng sau khi SEA Games 31 kết thúc. Trọng tài Lý Đức Trường nhận tiền làm nhiệm vụ (không có tiền ăn, tiền di chuyển) khoảng hơn 3 triệu đồng. Đến
Tiếng Anh 10 Friends Global.pdf - Bài giảng, ppt, bài giảng điện tử Cách nạp tiền- Thanh toán qua ngân hàng: Quý khách có thể chuyển tiền thanh toán tới một trong các tài khoản sau: + Tài khoản Vietcombank: 0491000085112 Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Cương Ngân hàng thương mại cổ
Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'trích ra (một khoản tiền vào việc gì)' trong tiếng Anh. trích ra (một khoản tiền vào việc gì) là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
xlb7G. Bản dịch bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì to stump up for sth Ví dụ về cách dùng bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì Ví dụ về đơn ngữ To my mind they're either potent enough to potentially cause damage, or too weak to give decent results, so you might as well stump up for the real thing. He did however offer to stump up for lunch for the family next to him at the counter - then got a shock. Shareholders in the company have been asked to stump up for their second capital raising in six months. That line itself almost made it worth us stumping up for a chunk of that phone bill. But - and compare this to corporate life - only four out of 140 reported that their leader would stump up for lunch. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Translations bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì to stump up for sth Context sentences bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì Monolingual examples To my mind they're either potent enough to potentially cause damage, or too weak to give decent results, so you might as well stump up for the real thing. He did however offer to stump up for lunch for the family next to him at the counter - then got a shock. Shareholders in the company have been asked to stump up for their second capital raising in six months. That line itself almost made it worth us stumping up for a chunk of that phone bill. But - and compare this to corporate life - only four out of 140 reported that their leader would stump up for lunch. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
một khoản tiền trong tiếng anh